TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paradigmatic

UK/ˌpæɹ.ə.dɪ(ɡ)ˈmæ.tɪk/ US/ˌpæɹ.ə.dɪ(ɡ)ˈmæ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

paradigmatic nghĩa là hệ biến hoá, kiểu, mẫu.

Nghĩa của paradigmatic

Tính từ

  1. Thuộc Hệ biến hoá.
  2. Thuộc Kiểu, mẫu, mô hình.

Dạng từ của paradigmatic

So sánh hơnmore paradigmatic
So sánh nhấtmost paradigmatic
Số nhiềuparadigmatics

Câu hỏi thường gặp

paradigmatic nghĩa là gì?

paradigmatic (tính từ) nghĩa là hệ biến hoá, kiểu, mẫu.

paradigmatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paradigmatic: giọng Anh (UK) /ˌpæɹ.ə.dɪ(ɡ)ˈmæ.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌpæɹ.ə.dɪ(ɡ)ˈmæ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.