paradigmatic
UK/ˌpæɹ.ə.dɪ(ɡ)ˈmæ.tɪk/
US/ˌpæɹ.ə.dɪ(ɡ)ˈmæ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
paradigmatic nghĩa là hệ biến hoá, kiểu, mẫu.
Nghĩa của paradigmatic
Tính từ
- Thuộc Hệ biến hoá.
- Thuộc Kiểu, mẫu, mô hình.
Dạng từ của paradigmatic
| So sánh hơn | more paradigmatic |
| So sánh nhất | most paradigmatic |
| Số nhiều | paradigmatics |
Câu hỏi thường gặp
paradigmatic nghĩa là gì?
paradigmatic (tính từ) nghĩa là hệ biến hoá, kiểu, mẫu.
paradigmatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paradigmatic: giọng Anh (UK) /ˌpæɹ.ə.dɪ(ɡ)ˈmæ.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌpæɹ.ə.dɪ(ɡ)ˈmæ.tɪk/.