TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paradisaical

UK/ˌpæɹədɪˈsaɪ.ɪkəl/ US/ˌpæɹədɪˈsaɪ.ɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

paradisaical nghĩa là cực lạc.

Nghĩa của paradisaical

Tính từ

  1. Như ở thiên đường, cực lạc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paradisaical

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

paradisaical nghĩa là gì?

paradisaical (tính từ) nghĩa là cực lạc.

paradisaical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paradisaical: giọng Anh (UK) /ˌpæɹədɪˈsaɪ.ɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˌpæɹədɪˈsaɪ.ɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.