paralysation
giọng máy của trình duyệt
paralysation nghĩa là sự liệt, sự tê liệt, sự làm liệt, sự làm tê liệt.
Nghĩa của paralysation
Danh từ
- Sự liệt, sự tê liệt.
- Sự làm liệt, sự làm tê liệt.
Dạng từ của paralysation
| Số nhiều | paralysations |
Câu hỏi thường gặp
paralysation nghĩa là gì?
paralysation (danh từ) nghĩa là sự liệt, sự tê liệt, sự làm liệt, sự làm tê liệt.