paralytic
UK/ˌpæɹəˈlɪtɪk/
US/ˌpæɹəˈlɪtɪk/
giọng máy của trình duyệt
paralytic nghĩa là bị liệt, bị tê liệt.
Nghĩa của paralytic
Tính từ
- Y học Bị liệt.
- Nghĩa bóng Bị tê liệt.
- Từ lóng Say mèm, say tí bỉ.
Danh từ
- Người bị liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Dạng từ của paralytic
| Số nhiều | paralytics |
| So sánh hơn | more paralytic |
| So sánh nhất | most paralytic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paralytic
Đồng nghĩa
Họ từ của paralytic
Câu hỏi thường gặp
paralytic nghĩa là gì?
paralytic (tính từ, danh từ) nghĩa là bị liệt, bị tê liệt.
paralytic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paralytic: giọng Anh (UK) /ˌpæɹəˈlɪtɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌpæɹəˈlɪtɪk/.