TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paralytic

UK/ˌpæɹəˈlɪtɪk/ US/ˌpæɹəˈlɪtɪk/ giọng máy của trình duyệt

paralytic nghĩa là bị liệt, bị tê liệt.

Nghĩa của paralytic

Tính từ

  1. Y học Bị liệt.
  2. Nghĩa bóng Bị tê liệt.
  3. Từ lóng Say mèm, say tí bỉ.

Danh từ

  1. Người bị liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Dạng từ của paralytic

Số nhiềuparalytics
So sánh hơnmore paralytic
So sánh nhấtmost paralytic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paralytic

Đồng nghĩa

Họ từ của paralytic

Câu hỏi thường gặp

paralytic nghĩa là gì?

paralytic (tính từ, danh từ) nghĩa là bị liệt, bị tê liệt.

paralytic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paralytic: giọng Anh (UK) /ˌpæɹəˈlɪtɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌpæɹəˈlɪtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.