TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paralyze

UK/ˈpæɹəlaɪz/ giọng máy US/ˈpæɹəˌlaɪz/ giọng máy

paralyze nghĩa là làm liệt, làm tê liệt, làm đờ ra.

Nghĩa của paralyze

Ngoại động từ

  1. Y học Làm liệt.
  2. Nghĩa bóng Làm tê liệt, làm đờ ra.
    • to be paralysed with fearđờ người ra vì sợ

Dạng từ của paralyze

Ngôi thứ ba số ítparalyzes
Hiện tại phân từ (-ing)paralyzing
Quá khứ phân từparalyzed
Quá khứparalyzed

Họ từ của paralyze

Câu hỏi thường gặp

paralyze nghĩa là gì?

paralyze (ngoại động từ) nghĩa là làm liệt, làm tê liệt, làm đờ ra.

paralyze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paralyze: giọng Anh (UK) /ˈpæɹəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹəˌlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.