paralyze
UK/ˈpæɹəlaɪz/ giọng máy
US/ˈpæɹəˌlaɪz/ giọng máy
paralyze nghĩa là làm liệt, làm tê liệt, làm đờ ra.
Nghĩa của paralyze
Ngoại động từ
- Y học Làm liệt.
- Nghĩa bóng Làm tê liệt, làm đờ ra.
- to be paralysed with fearđờ người ra vì sợ
Dạng từ của paralyze
| Ngôi thứ ba số ít | paralyzes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paralyzing |
| Quá khứ phân từ | paralyzed |
| Quá khứ | paralyzed |
Họ từ của paralyze
Câu hỏi thường gặp
paralyze nghĩa là gì?
paralyze (ngoại động từ) nghĩa là làm liệt, làm tê liệt, làm đờ ra.
paralyze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paralyze: giọng Anh (UK) /ˈpæɹəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹəˌlaɪz/.