parametric
UK/pæɹ.əˈmɛt.ɹɪk/
US/ˌpæɹ.əˈmɛt.ɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
parametric nghĩa là thông số, tham số.
Nghĩa của parametric
Tính từ
- Toán học (thuộc) thông số, (thuộc) tham số, (thuộc) tham biến.
- parametric equationphương trình tham số
- parametric problembài toán tham số
Dạng từ của parametric
| Số nhiều | parametrics |
Câu hỏi thường gặp
parametric nghĩa là gì?
parametric (tính từ) nghĩa là thông số, tham số.
parametric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parametric: giọng Anh (UK) /pæɹ.əˈmɛt.ɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌpæɹ.əˈmɛt.ɹɪk/.