TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paramilitary

UK/ˌpæɹəˈmɪlɪˌtɹi/ US/ˌpæɹəˈmɪlɪˌtɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

paramilitary nghĩa là nửa quân sự.

Nghĩa của paramilitary

Tính từ

  1. Nửa quân sự.

Dạng từ của paramilitary

Số nhiềuparamilitaries

Câu hỏi thường gặp

paramilitary nghĩa là gì?

paramilitary (tính từ) nghĩa là nửa quân sự.

paramilitary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paramilitary: giọng Anh (UK) /ˌpæɹəˈmɪlɪˌtɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌpæɹəˈmɪlɪˌtɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.