parameter
UK/pəˈɹæm.ɪ.tə/
US/pəˈɹæm.ə.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
parameter nghĩa là thông số, tham số.
Nghĩa của parameter
Danh từ
- Toán học Thông số, tham số, tham biến.
Dạng từ của parameter
| Số nhiều | parameters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parameter
Đồng nghĩa
Họ từ của parameter
Câu ví dụ với parameter
- The results that you get depend on the values of the parameters that you set. Kết quả mà bạn nhận được phụ thuộc vào các giá trị tham số mà bạn đặt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
parameter nghĩa là gì?
parameter (danh từ) nghĩa là thông số, tham số.
parameter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parameter: giọng Anh (UK) /pəˈɹæm.ɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /pəˈɹæm.ə.tɚ/.