TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paramnesia

US/ˌpæ.ˌræm.ˈni.ʒə/ giọng máy của trình duyệt

paramnesia nghĩa là chứng loạn nhớ.

Nghĩa của paramnesia

Danh từ

  1. Y học Chứng loạn nhớ.

Dạng từ của paramnesia

Số nhiềuparamnesias

Câu hỏi thường gặp

paramnesia nghĩa là gì?

paramnesia (danh từ) nghĩa là chứng loạn nhớ.

paramnesia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paramnesia: giọng Mỹ (US) /ˌpæ.ˌræm.ˈni.ʒə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.