TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paramount

UK/ˈpæɹəmaʊnt/ US/ˈpæɹəˌmaʊnt/ giọng máy của trình duyệt

paramount nghĩa là tối cao, tột bực, hết sức.

Nghĩa của paramount

Tính từ

  1. Tối cao.
    • paramount ladynữ chúa
    • paramount lordquân vương
  2. Tột bực, hết sức.
    • of paramount importancehết sức quan trọng
  3. + to Hơn, cao hơn.

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người nắm quyền tối cao.

Dạng từ của paramount

Số nhiềuparamounts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paramount

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của paramount

Câu hỏi thường gặp

paramount nghĩa là gì?

paramount (tính từ, danh từ) nghĩa là tối cao, tột bực, hết sức.

paramount phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paramount: giọng Anh (UK) /ˈpæɹəmaʊnt/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹəˌmaʊnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.