TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paramo

giọng máy của trình duyệt

paramo nghĩa là đồi trọc.

Nghĩa của paramo

Danh từ

  1. Đồi trọc (ở Nam Mỹ).

Dạng từ của paramo

Số nhiềuparamos

Nguồn gốc từ paramo

Được vay mượn từ.

Câu hỏi thường gặp

paramo nghĩa là gì?

paramo (danh từ) nghĩa là đồi trọc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.