TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paranephric

UK/ˌpærəˈnɛfrɪk/ giọng máy của trình duyệt

paranephric nghĩa là bên thận cạnh thận.

Nghĩa của paranephric

Tính từ

  1. Bên thận cạnh thận.

Câu hỏi thường gặp

paranephric nghĩa là gì?

paranephric (tính từ) nghĩa là bên thận cạnh thận.

paranephric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paranephric: giọng Anh (UK) /ˌpærəˈnɛfrɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.