parang
UK/ˈpɑɹɑːŋ/
US/ˈpɑɹɑːŋ/
giọng máy của trình duyệt
parang nghĩa là dao quắm.
Nghĩa của parang
Danh từ
- Dao quắm (Mã-lai).
Dạng từ của parang
| Số nhiều | parangs |
| Ngôi thứ ba số ít | parangs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paranging |
| Quá khứ phân từ | paranged |
| Quá khứ | paranged |
Câu hỏi thường gặp
parang nghĩa là gì?
parang (danh từ) nghĩa là dao quắm.
parang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parang: giọng Anh (UK) /ˈpɑɹɑːŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹɑːŋ/.