paramour
UK/ˈpæɹəmʊə/
US/ˈpɛɹəˌmʊ(ə)ɹ/
giọng máy của trình duyệt
paramour nghĩa là nhân tình, nhân ngâi.
Nghĩa của paramour
Danh từ
- Nhân tình, nhân ngâi (của đàn bà đã có chồng, đàn ông đã có vợ).
Dạng từ của paramour
| Số nhiều | paramours |
| Ngôi thứ ba số ít | paramours |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paramouring |
| Quá khứ phân từ | paramoured |
| Quá khứ | paramoured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paramour
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
paramour nghĩa là gì?
paramour (danh từ) nghĩa là nhân tình, nhân ngâi.
paramour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paramour: giọng Anh (UK) /ˈpæɹəmʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛɹəˌmʊ(ə)ɹ/.