TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paramour

UK/ˈpæɹəmʊə/ US/ˈpɛɹəˌmʊ(ə)ɹ/ giọng máy của trình duyệt

paramour nghĩa là nhân tình, nhân ngâi.

Nghĩa của paramour

Danh từ

  1. Nhân tình, nhân ngâi (của đàn bà đã có chồng, đàn ông đã có vợ).

Dạng từ của paramour

Số nhiềuparamours
Ngôi thứ ba số ítparamours
Hiện tại phân từ (-ing)paramouring
Quá khứ phân từparamoured
Quá khứparamoured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paramour

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

paramour nghĩa là gì?

paramour (danh từ) nghĩa là nhân tình, nhân ngâi.

paramour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paramour: giọng Anh (UK) /ˈpæɹəmʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛɹəˌmʊ(ə)ɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.