TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paraphernalia

UK/ˌpæɹəfəˈneɪli.ə/ US/ˌpɛɹəfɚˈneɪli.ə/ giọng máy của trình duyệt

paraphernalia nghĩa là phụ tùng linh tinh.

Nghĩa của paraphernalia

Danh từ

  1. Đồ tế nhuyễn của riêng tây; đồ dùng linh tinh của cá nhân; phụ tùng linh tinh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paraphernalia

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

paraphernalia nghĩa là gì?

paraphernalia (danh từ) nghĩa là phụ tùng linh tinh.

paraphernalia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paraphernalia: giọng Anh (UK) /ˌpæɹəfəˈneɪli.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌpɛɹəfɚˈneɪli.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.