paraphernalia
UK/ˌpæɹəfəˈneɪli.ə/
US/ˌpɛɹəfɚˈneɪli.ə/
giọng máy của trình duyệt
paraphernalia nghĩa là phụ tùng linh tinh.
Nghĩa của paraphernalia
Danh từ
- Đồ tế nhuyễn của riêng tây; đồ dùng linh tinh của cá nhân; phụ tùng linh tinh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paraphernalia
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
paraphernalia nghĩa là gì?
paraphernalia (danh từ) nghĩa là phụ tùng linh tinh.
paraphernalia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paraphernalia: giọng Anh (UK) /ˌpæɹəfəˈneɪli.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌpɛɹəfɚˈneɪli.ə/.