TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stuff

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/stʌf/ US/stʌf/ giọng máy của trình duyệt

stuff nghĩa là chất, chất liệu, tiền nong, bịt.

Nghĩa của stuff

Danh từ

  1. Chất, chất liệu; thứ, món.
    • the stuff that heroes are made ofcái chất tạo nên những người anh hùng
    • he has good stuff in himanh ta có một bản chất tốt
    • household stuff(từ cổ,nghĩa cổ) đồ đạc trong nhà
    • doctor's stuffthuốc men
  2. The stuff (thông tục) tiền nong
  3. Gỗ lạt
  4. Đạn.
    • to be short of the stuffthiếu tiền
  5. Vải len.
  6. Rác rưởi, chuyện vớ vẩn.
    • what stuff he writes!chuyện nó viết mới vớ vẩn làm sao!
  7. Từ lóng Ngón, nghề, môn, cách làm ăn.
    • do your stuffnào dở ngón ra nào; cứ tiếp tục làm đi
    • to know one's stuffnắm được nghề nghiệp (môn...) của mình
    • the stuff to give'emcách làm ăn để dạy cho bọn nó

Ngoại động từ

  1. Bịt.
    • to stuff one's ears with woolbịt tai bằng bông len
  2. Nhồi, nhét, lèn.
    • to stuff a fowlnhồi (thịt, nấm hương, đậu... vào một con gà
    • to stuff goosenhồi cho ngỗng ăn
    • a head stuffed with romancemột đầu óc đầy lãng mạn
    • cushion stuffed with downgối nhồi lông tơ chim
    • stuffed birdschim nhồi rơm
    • to stuff clothing into a small bagnhét quần áo vào một cái túi nhỏ

Nội động từ

  1. Đánh lừa bịp.
  2. Ăn ngấu nghiến, ngốn, tọng.

Dạng từ của stuff

Số nhiềustuffs
Ngôi thứ ba số ítstuffs
Hiện tại phân từ (-ing)stuffing
Quá khứ phân từstuffed
Quá khứstuffed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stuff

Đồng nghĩa

Họ từ của stuff

Câu ví dụ với stuff

  • I'm not good at posting stuff online. Tôi không thành thạo việc đăng bài lên mạng.
  • I bought some stuff in the supermarket. Tôi đã mua một ít đồ trong siêu thị.
  • Can you take your stuff off the table? Bạn có thể lấy đồ của bạn ra khỏi bàn được không?
  • I don't know a lot of technical stuff. Tôi không biết nhiều về mấy thứ kỹ thuật.
  • Giving stuff makes you feel great. Cho đi thứ gì đó khiến bạn cảm thấy tuyệt vời.
  • I've got stuff to do. Tôi có việc cần làm.
  • Sami kept saying inappropriate stuff. Sami liên tục nói những thứ không phù hợp.
  • He knows all financial stuff, like stocks and bonds. Anh ấy biết tất cả các thứ về tài chính, như cổ phiếu và trái phiếu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stuff nghĩa là gì?

stuff (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chất, chất liệu, tiền nong, bịt.

stuff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stuff: giọng Anh (UK) /stʌf/, giọng Mỹ (US) /stʌf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.