paraph
UK/ˈpaɹəf/
US/ˈpɛrəf/
giọng máy của trình duyệt
paraph nghĩa là nét ngoáy sau, chữ ký tắt.
Nghĩa của paraph
Danh từ
- Nét ngoáy sau, chữ ký tắt (để phòng ngừa sự giả mạo).
Dạng từ của paraph
| Số nhiều | paraphs |
| Ngôi thứ ba số ít | paraphs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paraphing |
| Quá khứ phân từ | paraphed |
| Quá khứ | paraphed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paraph
Đồng nghĩa
Họ từ của paraph
Câu hỏi thường gặp
paraph nghĩa là gì?
paraph (danh từ) nghĩa là nét ngoáy sau, chữ ký tắt.
paraph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paraph: giọng Anh (UK) /ˈpaɹəf/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛrəf/.