TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paraph

UK/ˈpaɹəf/ US/ˈpɛrəf/ giọng máy của trình duyệt

paraph nghĩa là nét ngoáy sau, chữ ký tắt.

Nghĩa của paraph

Danh từ

  1. Nét ngoáy sau, chữ ký tắt (để phòng ngừa sự giả mạo).

Dạng từ của paraph

Số nhiềuparaphs
Ngôi thứ ba số ítparaphs
Hiện tại phân từ (-ing)paraphing
Quá khứ phân từparaphed
Quá khứparaphed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paraph

Đồng nghĩa

Họ từ của paraph

Câu hỏi thường gặp

paraph nghĩa là gì?

paraph (danh từ) nghĩa là nét ngoáy sau, chữ ký tắt.

paraph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paraph: giọng Anh (UK) /ˈpaɹəf/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛrəf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.