parcelling
US/ˈpɑːr.səl.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
parcelling nghĩa là sự chia thành phần.
Nghĩa của parcelling
Danh từ
- Sự chia thành phần.
- Hàng hải Sự che (đường xảm tàu) bằng dải vải bạt có nhựa đường; sự bọc (dây châo) bằng dải vải bạt có nhựa đường.
- Hàng hải Dải vải bạt có nhựa đường.
Dạng từ của parcelling
| Số nhiều | parcellings |
Câu hỏi thường gặp
parcelling nghĩa là gì?
parcelling (danh từ) nghĩa là sự chia thành phần.
parcelling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parcelling: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːr.səl.liɳ/.