TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parcel

US/ˈpɑɹsəl/ giọng máy của trình duyệt

parcel nghĩa là gói, chuyển hàng, phần nào, bưu kiện.

Nghĩa của parcel

Danh từ

  1. Gói; bưu kiện ((cũng) postal parcel).
  2. Thương nghiệp Chuyển hàng (số hàng trong một lần giao dịch).
  3. Mảnh đất, miếng đất.
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Phần.
    • part and parcelbộ phận khăng khít (của một vật)
    • be part and parcel of somethinglà bản chất của cái gì đó, đặc biệt là một tính chất mà không thể tránh được
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lũ, bọn, bầy.
    • a parcel of foolsmột lũ ngốc

Ngoại động từ

  1. Chia thành từng phần ((thường) to parcel out).
  2. Hàng hải Che (đường xảm tàu) bằng dải vải bạt có nhựa đường; bọc (dây châo...) bằng dải vải bạt có nhựa đường.

Phó từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Phần nào.
    • parcel giltmạ vàng một phần
    • a parcel gilt cupcái cốc mạ vàng bên trong
    • parcel blindnửa mù, mù dở

Dạng từ của parcel

Số nhiềuparcels
Ngôi thứ ba số ítparcels
Hiện tại phân từ (-ing)parceling
Quá khứ phân từparceled
Quá khứparceled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parcel

Đồng nghĩa

Họ từ của parcel

Câu hỏi thường gặp

parcel nghĩa là gì?

parcel (danh từ, ngoại động từ, phó từ) nghĩa là gói, chuyển hàng, phần nào, bưu kiện.

parcel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parcel: giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.