TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parenchymal

giọng máy của trình duyệt

parenchymal nghĩa là nhu mô, gồm nhu mô.

Nghĩa của parenchymal

Tính từ

  1. Sinh vật học (thuộc) nhu mô.
  2. Gồm nhu mô.

Câu hỏi thường gặp

parenchymal nghĩa là gì?

parenchymal (tính từ) nghĩa là nhu mô, gồm nhu mô.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.