TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parenchymatous

UK/pa.ɹəŋˈkɪm.ət.əs/ US/pɛ.ɹənˈkaɪ.mə.təs/ giọng máy của trình duyệt

parenchymatous nghĩa là tựa nhu mô, gồm nhu mô.

Nghĩa của parenchymatous

Tính từ

  1. Sinh vật học Tựa nhu mô.
  2. Gồm nhu mô.

Câu hỏi thường gặp

parenchymatous nghĩa là gì?

parenchymatous (tính từ) nghĩa là tựa nhu mô, gồm nhu mô.

parenchymatous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parenchymatous: giọng Anh (UK) /pa.ɹəŋˈkɪm.ət.əs/, giọng Mỹ (US) /pɛ.ɹənˈkaɪ.mə.təs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.