TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paring

US/ˈpɛ.riɳ/ giọng máy của trình duyệt

paring nghĩa là việc gọt, việc cắt, vỏ, vụn xén ra.

Nghĩa của paring

Danh từ

  1. Việc gọt, việc cắt, việc xén, việc đẽo bớt.
  2. Số nhiều Vỏ, vụn xén ra, mấu gọt ra.
    • potato paringsvỏ khoai
    • nail paringsmấu móng tay cắt ra

Dạng từ của paring

Số nhiềuparings

Câu hỏi thường gặp

paring nghĩa là gì?

paring (danh từ) nghĩa là việc gọt, việc cắt, vỏ, vụn xén ra.

paring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paring: giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.riɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.