TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Paris

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpæɹɪs/ US/ˈpæɹɪs/ giọng máy của trình duyệt

Paris nghĩa là ba lê, ba lý, pa-ri.

Nghĩa của Paris

Địa danh

  1. Thủ đô và thành phố lớn nhất của Pháp.

Danh từ riêng

  1. Pa-ri, Ba Lê, Ba Lý.

Họ từ của Paris

Câu ví dụ với Paris

  • Tom went to Paris to study French. Tom tới Paris để học tiếng Pháp.
  • In a month, I'll be in Paris. Một tháng nữa tôi sẽ ở Paris.
  • I'd like to study in Paris. tôi thích học ở pháp
  • The one they ate yesterday came from Paris. Thức ăn họ ăn hôm qua là đồ từ Paris.
  • Paris is the most beautiful city in the world. Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới.
  • As a child, he went to Paris three times. Hồi nhỏ, anh ta đã đi Paris ba lần.
  • He went to Paris at the end of May. Anh ấy đã đi Pa-ri vào cuối tháng 5.
  • She lives alone in a large flat in Paris. Cô ấy sống một mình trong một căn hộ lớn ở Paris.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Paris nghĩa là gì?

Paris (địa danh, danh từ riêng) nghĩa là ba lê, ba lý, pa-ri.

Paris phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Paris: giọng Anh (UK) /ˈpæɹɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.