parish
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpæɹɪʃ/
US/ˈpæɹɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
parish nghĩa là giáo xứ, giáo khu, giáo dân, họ đạo.
Nghĩa của parish
Danh từ
- Giáo xứ, giáo khu, xứ đạo, chín xứ.
- parish churchnhà thờ chính xứ
- parish priestcha xứ
- Giáo dân.
- Xã (ở Pháp...); quận (ở Louisiana, Hoa Kỳ).
- Nhân dân trong xã (ở Pháp...); nhân dân trong quận (ở Louisiana, Hoa Kỳ).
Dạng từ của parish
| Số nhiều | parishes |
| Ngôi thứ ba số ít | parishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | parishing |
| Quá khứ phân từ | parished |
| Quá khứ | parished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parish
Đồng nghĩa
Họ từ của parish
Cụm từ, thành ngữ với parish
- to go on the parish — Nhận tiền cứu tế của xã.
- parish priest — Cha xứ, cha chính xứ, cha chánh xứ.
Câu hỏi thường gặp
parish nghĩa là gì?
parish (danh từ) nghĩa là giáo xứ, giáo khu, giáo dân, họ đạo.
parish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parish: giọng Anh (UK) /ˈpæɹɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹɪʃ/.