TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parkin

UK/ˈpɑːkɪn/ giọng máy của trình duyệt

parkin nghĩa là bánh yến mạch.

Nghĩa của parkin

Danh từ

  1. Bánh yến mạch.

Dạng từ của parkin

Số nhiềuparkins

Câu hỏi thường gặp

parkin nghĩa là gì?

parkin (danh từ) nghĩa là bánh yến mạch.

parkin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parkin: giọng Anh (UK) /ˈpɑːkɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.