parking-meter
US/ˈpɑːr.kiɳ.ˈmi.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
parking-meter nghĩa là đồng hồ đỗ xe.
Nghĩa của parking-meter
Danh từ
- Đồng hồ đỗ xe; máy thu tiền đậu xe ở đường phố.
Dạng từ của parking-meter
| Số nhiều | parking meters |
Câu hỏi thường gặp
parking-meter nghĩa là gì?
parking-meter (danh từ) nghĩa là đồng hồ đỗ xe.
parking-meter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parking-meter: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːr.kiɳ.ˈmi.tɜː/.