TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parleyvoo

UK/ˌpɑː.liˈvuː/ US/ˌpɑɹ.liˈvu/ giọng máy của trình duyệt

parleyvoo nghĩa là tiếng pháp, người pháp, nói tiếng pháp.

Nghĩa của parleyvoo

Danh từ

  1. Đùa cợt Tiếng Pháp.
  2. Người Pháp.

Nội động từ

  1. Đùa cợt Nói tiếng Pháp.

Dạng từ của parleyvoo

Số nhiềuparleyvoos
Ngôi thứ ba số ítparleyvoos
Hiện tại phân từ (-ing)parleyvooing
Quá khứ phân từparleyvooed
Quá khứparleyvooed

Câu hỏi thường gặp

parleyvoo nghĩa là gì?

parleyvoo (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng pháp, người pháp, nói tiếng pháp.

parleyvoo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parleyvoo: giọng Anh (UK) /ˌpɑː.liˈvuː/, giọng Mỹ (US) /ˌpɑɹ.liˈvu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.