TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parliament

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɑːləmənt/ US/ˈpɑɹləmənt/ giọng máy của trình duyệt

parliament nghĩa là nghị viện, nghị trường, nghị viện anh.

Nghĩa của parliament

Danh từ

  1. Nghị viện; nghị trường.
  2. The parliament Nghị viện Anh.
    • to summon Parliamenttriệu tập nghị viện

Dạng từ của parliament

Số nhiềuparliaments

Họ từ của parliament

Cụm từ, thành ngữ với parliament

  • member of Parliament — (Viết tắt) Nghị sĩ; Bánh gừng giòn ((cũng) parliament cake).

Câu ví dụ với parliament

  • He was elected to Parliament in 1970. Ông ấy đã được bầu vào Quốc hội vào năm 1970.
  • He will address Parliament for the first time tomorrow. Ông ấy sẽ phát biểu lần đầu trước Quốc hội vào ngày mai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

parliament nghĩa là gì?

parliament (danh từ) nghĩa là nghị viện, nghị trường, nghị viện anh.

parliament phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parliament: giọng Anh (UK) /ˈpɑːləmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹləmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.