TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parliament-cake

US/ˈpɑːr.lə.mənt.ˈkeɪk/ giọng máy của trình duyệt

parliament-cake nghĩa là bánh gừng giòn.

Nghĩa của parliament-cake

Danh từ

  1. Bánh gừng giòn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parliament-cake

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

parliament-cake nghĩa là gì?

parliament-cake (danh từ) nghĩa là bánh gừng giòn.

parliament-cake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parliament-cake: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːr.lə.mənt.ˈkeɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.