TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parliamentarian

UK/ˌpɑːləmənˈtɛəɹiən/ US/ˌpɑɹləmənˈtɛɹiən/ giọng máy của trình duyệt

parliamentarian nghĩa là nghị sĩ hùng biện, nghị sĩ.

Nghĩa của parliamentarian

Danh từ

  1. Nghị sĩ hùng biện.
  2. Sử học Người theo phái nghị trường (trong nội chiến Anh 1642 1649).
  3. Hạ viện Mỹ Nhân viên của hạ viện phụ trách việc hỗ trợ về các vấn đề pháp lý và thủ tục làm việc của Hạ viện cho các nghị sĩ của các đảng.

Tính từ

  1. Như Parliamentary.

Dạng từ của parliamentarian

Số nhiềuparliamentarians
So sánh hơnmore parliamentarian
So sánh nhấtmost parliamentarian

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parliamentarian

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

parliamentarian nghĩa là gì?

parliamentarian (danh từ, tính từ) nghĩa là nghị sĩ hùng biện, nghị sĩ.

parliamentarian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parliamentarian: giọng Anh (UK) /ˌpɑːləmənˈtɛəɹiən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɑɹləmənˈtɛɹiən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.