parliamentarian
UK/ˌpɑːləmənˈtɛəɹiən/
US/ˌpɑɹləmənˈtɛɹiən/
giọng máy của trình duyệt
parliamentarian nghĩa là nghị sĩ hùng biện, nghị sĩ.
Nghĩa của parliamentarian
Danh từ
- Nghị sĩ hùng biện.
- Sử học Người theo phái nghị trường (trong nội chiến Anh 1642 1649).
- Hạ viện Mỹ Nhân viên của hạ viện phụ trách việc hỗ trợ về các vấn đề pháp lý và thủ tục làm việc của Hạ viện cho các nghị sĩ của các đảng.
Tính từ
- Như Parliamentary.
Dạng từ của parliamentarian
| Số nhiều | parliamentarians |
| So sánh hơn | more parliamentarian |
| So sánh nhất | most parliamentarian |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parliamentarian
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
parliamentarian nghĩa là gì?
parliamentarian (danh từ, tính từ) nghĩa là nghị sĩ hùng biện, nghị sĩ.
parliamentarian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parliamentarian: giọng Anh (UK) /ˌpɑːləmənˈtɛəɹiən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɑɹləmənˈtɛɹiən/.