TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parliamentary

UK/ˌpɑːləˈmɛnt(ə)ɹi/ giọng máy của trình duyệt US/ˌpɑɹləˈmɛnt(ə)ɹi/ giọng người thật

parliamentary nghĩa là nghị trường, nghị viện anh, quốc hội.

Nghĩa của parliamentary

Tính từ

  1. Thuộc Nghị trường; của nghị viện.
    • old parliamentary handtay nghị sĩ già đời, nghị sĩ có nhiều kinh nghiệm nghị trường
  2. Thuộc Nghị viện Anh; do nghị viện Anh ban bố.
  3. Có thể dùng được ở nghị viện, được phép dùng trong nghị viện Anh (lời lẽ).
  4. Thông tục Lịch sự.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parliamentary

Trái nghĩa

Họ từ của parliamentary

Cụm từ, thành ngữ với parliamentary

  • parliamentary train — (Từ cổ,nghĩa cổ) Xe lửa rẻ tiền (giá vé không quá một penni một dặm).

Câu hỏi thường gặp

parliamentary nghĩa là gì?

parliamentary (tính từ) nghĩa là nghị trường, nghị viện anh, quốc hội.

parliamentary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parliamentary: giọng Anh (UK) /ˌpɑːləˈmɛnt(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌpɑɹləˈmɛnt(ə)ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.