TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parsee

giọng máy của trình duyệt

parsee nghĩa là Người theo đạo phái Pácxi.

Nghĩa của parsee

Danh từ

  1. Người theo đạo phái Pácxi.

Câu hỏi thường gặp

parsee nghĩa là gì?

parsee (danh từ) nghĩa là Người theo đạo phái Pácxi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.