parsley
UK/ˈpɑː(ɹ)sli/
US/ˈpɑː(ɹ)sli/
giọng máy của trình duyệt
parsley nghĩa là rau mùi tây, mùi tây.
Nghĩa của parsley
Danh từ
- Thực vật học Rau mùi tây.
Dạng từ của parsley
| Số nhiều | parsleys |
| Ngôi thứ ba số ít | parsleys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | parsleying |
| Quá khứ phân từ | parsleyed |
| Quá khứ | parsleyed |
Câu hỏi thường gặp
parsley nghĩa là gì?
parsley (danh từ) nghĩa là rau mùi tây, mùi tây.
parsley phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parsley: giọng Anh (UK) /ˈpɑː(ɹ)sli/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑː(ɹ)sli/.