parsnip
UK/ˈpɑː.snɪp/
US/ˈpɑɹ.snɪp/
giọng máy của trình duyệt
parsnip nghĩa là cây củ cần.
Nghĩa của parsnip
Danh từ
- Thực vật học Cây củ cần.
Dạng từ của parsnip
| Số nhiều | parsnips |
Họ từ của parsnip
Câu ví dụ với parsnip
- Parsnips, squash, carrots, peas and sweet potatoes are considered starchy vegetables. Củ cải vàng, bí, cà rốt, đậu và khoai lang được xem là các loại rau củ chứa nhiều tinh bột.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
parsnip nghĩa là gì?
parsnip (danh từ) nghĩa là cây củ cần.
parsnip phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parsnip: giọng Anh (UK) /ˈpɑː.snɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹ.snɪp/.