TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parson

UK/ˈpɑːs(ə)n/ US/ˈpɑɹsən/ giọng máy của trình duyệt

parson nghĩa là cha xứ, mục sư.

Nghĩa của parson

Danh từ

  1. Cha xứ (Tân giáo ở Anh).
  2. Mục sư.
  3. Thông tục Thầy tu.

Dạng từ của parson

Số nhiềuparsons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parson

Đồng nghĩa

Họ từ của parson

Câu hỏi thường gặp

parson nghĩa là gì?

parson (danh từ) nghĩa là cha xứ, mục sư.

parson phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parson: giọng Anh (UK) /ˈpɑːs(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹsən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.