parsonic
UK/pɑː(ɹ)ˈsɒnɪk/
US/pɑː(ɹ)ˈsɒnɪk/
giọng máy của trình duyệt
parsonic nghĩa là cha xứ, mục sư.
Nghĩa của parsonic
Tính từ
- Thuộc Cha xứ; (thuộc) mục sư.
Dạng từ của parsonic
| So sánh hơn | more parsonic |
| So sánh nhất | most parsonic |
Câu hỏi thường gặp
parsonic nghĩa là gì?
parsonic (tính từ) nghĩa là cha xứ, mục sư.
parsonic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parsonic: giọng Anh (UK) /pɑː(ɹ)ˈsɒnɪk/, giọng Mỹ (US) /pɑː(ɹ)ˈsɒnɪk/.