TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parsonic

UK/pɑː(ɹ)ˈsɒnɪk/ US/pɑː(ɹ)ˈsɒnɪk/ giọng máy của trình duyệt

parsonic nghĩa là cha xứ, mục sư.

Nghĩa của parsonic

Tính từ

  1. Thuộc Cha xứ; (thuộc) mục sư.

Dạng từ của parsonic

So sánh hơnmore parsonic
So sánh nhấtmost parsonic

Câu hỏi thường gặp

parsonic nghĩa là gì?

parsonic (tính từ) nghĩa là cha xứ, mục sư.

parsonic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parsonic: giọng Anh (UK) /pɑː(ɹ)ˈsɒnɪk/, giọng Mỹ (US) /pɑː(ɹ)ˈsɒnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.