TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parsonage

US/ˈpɑːr.sə.nɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

parsonage nghĩa là nhà của cha xứ, nhà của mục sư.

Nghĩa của parsonage

Danh từ

  1. Nhà của cha xứ; nhà của mục sư.

Dạng từ của parsonage

Số nhiềuparsonages

Họ từ của parsonage

Câu hỏi thường gặp

parsonage nghĩa là gì?

parsonage (danh từ) nghĩa là nhà của cha xứ, nhà của mục sư.

parsonage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parsonage: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːr.sə.nɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.