parsonage
US/ˈpɑːr.sə.nɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
parsonage nghĩa là nhà của cha xứ, nhà của mục sư.
Nghĩa của parsonage
Danh từ
- Nhà của cha xứ; nhà của mục sư.
Dạng từ của parsonage
| Số nhiều | parsonages |
Họ từ của parsonage
Câu hỏi thường gặp
parsonage nghĩa là gì?
parsonage (danh từ) nghĩa là nhà của cha xứ, nhà của mục sư.
parsonage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parsonage: giọng Mỹ (US) /ˈpɑːr.sə.nɪdʒ/.