partan
giọng máy của trình duyệt
partan nghĩa là con cua.
Nghĩa của partan
Danh từ
- Ê-cốt Con cua.
Câu hỏi thường gặp
partan nghĩa là gì?
partan (danh từ) nghĩa là con cua.
partan nghĩa là con cua.
partan (danh từ) nghĩa là con cua.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.