TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

partialism

giọng máy của trình duyệt

partialism nghĩa là thái độ thiên lệch, thái độ phiến diện.

Nghĩa của partialism

Danh từ

  1. Thái độ thiên lệch, thái độ phiến diện, thái độ không công bằng.

Dạng từ của partialism

Số nhiềupartialisms

Câu hỏi thường gặp

partialism nghĩa là gì?

partialism (danh từ) nghĩa là thái độ thiên lệch, thái độ phiến diện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.