TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

partiality

UK/pɑːʃiˈalɪti/ US/pɑɹʃiˈælɪti/ giọng máy của trình duyệt

partiality nghĩa là tính thiên vị, tính không công bằng, sự mê thích.

Nghĩa của partiality

Danh từ

  1. Tính thiên vị, tính không công bằng.
  2. Sự mê thích.

Dạng từ của partiality

Số nhiềupartialities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với partiality

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của partiality

Câu hỏi thường gặp

partiality nghĩa là gì?

partiality (danh từ) nghĩa là tính thiên vị, tính không công bằng, sự mê thích.

partiality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của partiality: giọng Anh (UK) /pɑːʃiˈalɪti/, giọng Mỹ (US) /pɑɹʃiˈælɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.