TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

particularise

giọng máy của trình duyệt

particularise nghĩa là đặc biệt hoá, đặc thù hoá, liệt kê, đặc tả.

Nghĩa của particularise

Ngoại động từ

  1. Đặc biệt hoá, đặc thù hoá.
  2. Liệt kê, đặc tả (chi tiết); tường thuật tỉ mỉ, đi sâu vào chi tiết.

Dạng từ của particularise

Ngôi thứ ba số ítparticularises
Hiện tại phân từ (-ing)particularising
Quá khứ phân từparticularised
Quá khứparticularised

Câu hỏi thường gặp

particularise nghĩa là gì?

particularise (ngoại động từ) nghĩa là đặc biệt hoá, đặc thù hoá, liệt kê, đặc tả.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.