particularise
giọng máy của trình duyệt
particularise nghĩa là đặc biệt hoá, đặc thù hoá, liệt kê, đặc tả.
Nghĩa của particularise
Ngoại động từ
- Đặc biệt hoá, đặc thù hoá.
- Liệt kê, đặc tả (chi tiết); tường thuật tỉ mỉ, đi sâu vào chi tiết.
Dạng từ của particularise
| Ngôi thứ ba số ít | particularises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | particularising |
| Quá khứ phân từ | particularised |
| Quá khứ | particularised |
Câu hỏi thường gặp
particularise nghĩa là gì?
particularise (ngoại động từ) nghĩa là đặc biệt hoá, đặc thù hoá, liệt kê, đặc tả.