TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

particularism

US/pər.ˈtɪ.kjə.lə.ˌrɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

particularism nghĩa là chủ nghĩa đặc thù, chủ nghĩa phân lập.

Nghĩa của particularism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa đặc thù.
  2. Chủ nghĩa phân lập.
  3. Sự trung thành tuyệt đối (đối với một đảng phái, môn phái).

Dạng từ của particularism

Số nhiềuparticularisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với particularism

Đồng nghĩa

Họ từ của particularism

Câu hỏi thường gặp

particularism nghĩa là gì?

particularism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa đặc thù, chủ nghĩa phân lập.

particularism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của particularism: giọng Mỹ (US) /pər.ˈtɪ.kjə.lə.ˌrɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.