particularism
US/pər.ˈtɪ.kjə.lə.ˌrɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
particularism nghĩa là chủ nghĩa đặc thù, chủ nghĩa phân lập.
Nghĩa của particularism
Danh từ
- Chủ nghĩa đặc thù.
- Chủ nghĩa phân lập.
- Sự trung thành tuyệt đối (đối với một đảng phái, môn phái).
Dạng từ của particularism
| Số nhiều | particularisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với particularism
Đồng nghĩa
Họ từ của particularism
Câu hỏi thường gặp
particularism nghĩa là gì?
particularism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa đặc thù, chủ nghĩa phân lập.
particularism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của particularism: giọng Mỹ (US) /pər.ˈtɪ.kjə.lə.ˌrɪ.zəm/.