particular
Cấp độ B2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈtɪk.jʊ.lə/
US/pɑrˈtɪk.jə.lɚ/
giọng máy của trình duyệt
particular nghĩa là đặc biệt, đặc thù, tường tận, tỉ mỉ.
Nghĩa của particular
Tính từ
- Đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt.
- for no particular reasonkhông vì lý do gì đặc biệt
- of no particular importancekhông có tầm quan trọng đặc biệt
- a particular casemột trường hợp cá biệt
- in particularđặc biệt
- Tường tận, tỉ mỉ, chi tiết.
- a full and particular accountbản tường thuật đầy đủ và tường tận
- Kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết.
- to be particular in one's speechkỹ lưỡng trong cách nói năng
- Khó tính, khảnh, cảnh vẻ (trong cách ăn mặc...).
- too particular about what (as to what) one eatsquá khảnh ăn
Danh từ
- Chi tiết.
- to go (enter) into particularsđi sâu vào chi tiết
- Đặc biệt đặc thù.
- fog is a London particularsương mù là một đặc điểm của Luân-đôn
- Số nhiều Bản tường thuật chi tiết.
Dạng từ của particular
| So sánh hơn | more particular |
| So sánh nhất | most particular |
| Số nhiều | particulars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với particular
Đồng nghĩa
concretediscreteindividualpeculiarpropersingularspecificspecialisticminuteprecisefastidiouschoosyconscientiousdaintyexacting
Trái nghĩa
Họ từ của particular
Câu ví dụ với particular
- Are these books in any particular order? Những quyển sách này có theo thứ tự cụ thể nào không?
- I want to emphasize this point in particular. Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
particular nghĩa là gì?
particular (tính từ, danh từ) nghĩa là đặc biệt, đặc thù, tường tận, tỉ mỉ.
particular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của particular: giọng Anh (UK) /pəˈtɪk.jʊ.lə/, giọng Mỹ (US) /pɑrˈtɪk.jə.lɚ/.