particularization
UK/pəˌtɪk.jə.lər.aɪˈzeɪ.ʃən/
US/pɚˌtɪk.jə.lɚ.əˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
particularization nghĩa là sự đặc biệt hoá, tính đặc thù hoá, sự đặc tả, sự liệt kê.
Nghĩa của particularization
Danh từ
- Sự đặc biệt hoá, tính đặc thù hoá.
- Sự đặc tả, sự liệt kê, sự tỉ mỉ.
Dạng từ của particularization
| Số nhiều | particularizations |
Câu hỏi thường gặp
particularization nghĩa là gì?
particularization (danh từ) nghĩa là sự đặc biệt hoá, tính đặc thù hoá, sự đặc tả, sự liệt kê.
particularization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của particularization: giọng Anh (UK) /pəˌtɪk.jə.lər.aɪˈzeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /pɚˌtɪk.jə.lɚ.əˈzeɪ.ʃən/.