TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

particularization

UK/pəˌtɪk.jə.lər.aɪˈzeɪ.ʃən/ US/pɚˌtɪk.jə.lɚ.əˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

particularization nghĩa là sự đặc biệt hoá, tính đặc thù hoá, sự đặc tả, sự liệt kê.

Nghĩa của particularization

Danh từ

  1. Sự đặc biệt hoá, tính đặc thù hoá.
  2. Sự đặc tả, sự liệt kê, sự tỉ mỉ.

Dạng từ của particularization

Số nhiềuparticularizations

Câu hỏi thường gặp

particularization nghĩa là gì?

particularization (danh từ) nghĩa là sự đặc biệt hoá, tính đặc thù hoá, sự đặc tả, sự liệt kê.

particularization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của particularization: giọng Anh (UK) /pəˌtɪk.jə.lər.aɪˈzeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /pɚˌtɪk.jə.lɚ.əˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.