particularity
UK/pəˌtɪkjʊˈlæɹɪti/
US/pə(ɹ)ˌtɪkjəˈlɛɹəti/
giọng máy của trình duyệt
particularity nghĩa là tính cá biệt, tính riêng biệt, đặc tính, đặc điểm.
Nghĩa của particularity
Danh từ
- Tính cá biệt, tính riêng biệt.
- Đặc tính, đặc điểm, nét đặc thù.
- Tính kỹ lưỡng, tính cặn kẽ, tính câu nệ đến từng chi tiết.
- Tính khảnh, tính cảnh vẻ; sự khó chịu (trong cách ăn mặc...).
Dạng từ của particularity
| Số nhiều | particularities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với particularity
Đồng nghĩa
particulardifferentiaindividualitypeculiarityproprietysingularityspecialtyspecificityspecificnessparticularismscrupulousnessdistinctionoddity
Trái nghĩa
Họ từ của particularity
Câu hỏi thường gặp
particularity nghĩa là gì?
particularity (danh từ) nghĩa là tính cá biệt, tính riêng biệt, đặc tính, đặc điểm.
particularity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của particularity: giọng Anh (UK) /pəˌtɪkjʊˈlæɹɪti/, giọng Mỹ (US) /pə(ɹ)ˌtɪkjəˈlɛɹəti/.