particulate
UK/pɑːˈtɪk.jʊ.lɪt/
US/pɑɹˈtɪk.jə.lət/
giọng máy của trình duyệt
particulate nghĩa là hạt, chất hạt.
Nghĩa của particulate
Danh từ
- Hạt; chất hạt.
- Particulate radioactive.
- Hạt phóng xạ.
Tính từ
- Thuộc hạt.
Dạng từ của particulate
| So sánh hơn | more particulate |
| So sánh nhất | most particulate |
| Số nhiều | particulates |
| Ngôi thứ ba số ít | particulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | particulating |
| Quá khứ phân từ | particulated |
| Quá khứ | particulated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với particulate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
particulate nghĩa là gì?
particulate (danh từ, tính từ) nghĩa là hạt, chất hạt.
particulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của particulate: giọng Anh (UK) /pɑːˈtɪk.jʊ.lɪt/, giọng Mỹ (US) /pɑɹˈtɪk.jə.lət/.