TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parting

UK/ˈpɑːtɪŋ/ US/ˈpɑɹtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

parting nghĩa là sự chia ly, sự chia tay, đường ngôi.

Nghĩa của parting

Danh từ

  1. Sự chia ly, sự chia tay, sự từ biệt.
    • on partinglúc chia tay
  2. Đường ngôi (của tóc).
  3. Chỗ rẽ, ngã ba.
    • parting of the waysngã ba đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Dạng từ của parting

Số nhiềupartings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parting

Đồng nghĩa

Họ từ của parting

Câu hỏi thường gặp

parting nghĩa là gì?

parting (danh từ) nghĩa là sự chia ly, sự chia tay, đường ngôi.

parting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parting: giọng Anh (UK) /ˈpɑːtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.