partlet
UK/ˈpɑːtlət/
giọng máy của trình duyệt
partlet nghĩa là con gà mái, người đàn bà.
Nghĩa của partlet
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Con gà mái.
- Người đàn bà.
Dạng từ của partlet
| Số nhiều | partlets |
Câu hỏi thường gặp
partlet nghĩa là gì?
partlet (danh từ) nghĩa là con gà mái, người đàn bà.
partlet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của partlet: giọng Anh (UK) /ˈpɑːtlət/.