partly
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɑːtli/
US/ˈpɑɹtli/
giọng máy của trình duyệt
partly nghĩa là một phần, phần nào.
Nghĩa của partly
Phó từ
- Một phần, phần nào.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với partly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với partly
- partly rational expectations — Những kỳ vọng hợp lý riêng phần.
Câu ví dụ với partly
- The wall is partly covered in ivy. Một phần bức tường bị cây thường xuân che phủ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
partly nghĩa là gì?
partly (phó từ) nghĩa là một phần, phần nào.
partly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của partly: giọng Anh (UK) /ˈpɑːtli/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹtli/.