TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

passée

giọng máy của trình duyệt

passée nghĩa là Danh từ giống cái của passé.

Nghĩa của passée

Tính từ

  1. Danh từ giống cái của passé.
    • a passée bellecô nàng quá lứa hết duyên

Câu hỏi thường gặp

passée nghĩa là gì?

passée (tính từ) nghĩa là Danh từ giống cái của passé.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.